Chào mừng quý vị đến với website của TRƯƠNG TRỌNG DŨNG
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tập đề HSG

- 0 / 0
Nguồn: Dũng
Người gửi: Trương Trọng Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:43' 10-08-2012
Dung lượng: 876.1 KB
Số lượt tải: 20
Người gửi: Trương Trọng Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:43' 10-08-2012
Dung lượng: 876.1 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích:
1 người
(Đồng Mai Anh)
Đề số 1
Họ và tên: …………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG 8 - 2011
(Thời gian làm bài 90’)
Câu 1: (2đ) Cân bằng các phương trình hóa học sau:
a) Fe2O3 + Al → Fe3O4 + Al2O3
b) HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + H2O + Cl2
c) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + N2
d) FexOy + H2 → Fe + H2O
Câu 2: (4đ) Ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất: a mol khí hidro (khối lượng 4 gam) và x mol khí cabonic có khối lượng y gam chiếm thể tích bằng nhau.
Tính x, y ?
Tính số phân tử và số nguyên tử trong mỗi lượng chất trên.
Câu 3: (3,5đ) Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam một kim loại X có hoá trị II bằng dung dịch HCl vừa đủ. Khi phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít khí (ở đktc)
a) Xác định kim loại X ?
b) Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng cho phản ứng ?
Câu 4: (3,5đ) Để khử hoàn toàn 47,2 gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng v lít khí H2 (ở đktc) sau phản ứng thu được m gam kim loại và 14,4 gam nước.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?
Tính giá trị của m và v ?
Câu 5: (4đ) Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm kim loại M và M2O3 được nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn luồng khí CO dư đi qua để phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại và 6,72 lít khí CO2 (ở đktc).
Xác định kim loại M, oxit M2O3 và gọi tên.
Tìm m (Biết tỉ lệ số mol của M và M2O3 bằng 1:1) ?
Câu 6: (3đ) Hoà tan 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 (loãng) vừa đủ thu được dung dịch A và V lít khí (ở đktc). Tính khối lượng chất tan có trong dung dịch A ?
(Cho biết: Zn=65, S=32, O=16, H=1, Mg=24, Al=27, Fe=56, Cu=64, C=12)
Bài làm
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN hsg 8 2011
Câu 1: (2đ) Cân bằng các phương trình hóa học sau: 0,5x4=2đ
a) 9Fe2O3 + 2Al → 6Fe3O4 + Al2O3
b) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2
c) 10Al + 36HNO3 → 10Al(NO3)3 + 18H2O + 3N2
d) FexOy + yH2 → xFe + yH2O
Câu 2: (4đ) Vì 2 khí ở cùng điều kiện và có thể tích bằng nhau nên:
x = a = 4:2 = 2 (mol) → mCO2 = 2.44 = 88 (gam) 2đ
Số phân tử 2 khí bằng nhau và bằng:
2 mol = 2N = 2.623(phân tử) =1,2.1024 (phân tử) 1đ
Số nguyên tử H có trong khí H2 là: 1,2.1024.2 = 2,4.1024 0,5đ
Số nguyên tử có trong khí CO2 là: 1,2.1024.3 = 3,6.1024 0,5đ
Câu 3: (3,5đ) Ta có nkhí = 8,96:22,4 = 0,4 (mol) 0,5đ
PTHH: R(r) + 2HCl(dd) → RCl2(dd) + H2(k) 0,5đ
→ 0,4 → 0,8 0,4 1đ
Suy ra: MR = 9,6:0,4 = 24 Vậy R là Mg (magie) 1đ
Thể tích dung dịch HCl cần dùng là: 0,8:1 = 0,8 (lít) 0,5đ
Câu 4: (3,5đ) nH2O = 14,4:18 = 0,8 (mol)
Các PTHH: CuO(r) + H2(k) → Cu(r) + H2O(l) 0,5đ
Fe2O3(r) + 3H2(k) → 2Fe(r) + 3H2O(l) 0,5đ
Fe3O4(r) + 4H2(k) → 3Fe(r) + 4H2O(l) 0,5đ
Từ các PTHH suy ra: nH2 = nH2O = 0,8 (mol) 0,5đ
→ mH2 = 0,8.2 =1,6 (g) 0,5đ
Theo DLBTKL ta có: m = 47,2 + 1,6 – 14,4 = 34,4 (g) 0,5đ
(Hoặc
Họ và tên: …………………………………………
ĐỀ KIỂM TRA CHỌN ĐỘI TUYỂN HSG 8 - 2011
(Thời gian làm bài 90’)
Câu 1: (2đ) Cân bằng các phương trình hóa học sau:
a) Fe2O3 + Al → Fe3O4 + Al2O3
b) HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + H2O + Cl2
c) Al + HNO3 → Al(NO3)3 + H2O + N2
d) FexOy + H2 → Fe + H2O
Câu 2: (4đ) Ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất: a mol khí hidro (khối lượng 4 gam) và x mol khí cabonic có khối lượng y gam chiếm thể tích bằng nhau.
Tính x, y ?
Tính số phân tử và số nguyên tử trong mỗi lượng chất trên.
Câu 3: (3,5đ) Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam một kim loại X có hoá trị II bằng dung dịch HCl vừa đủ. Khi phản ứng kết thúc thu được 8,96 lít khí (ở đktc)
a) Xác định kim loại X ?
b) Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng cho phản ứng ?
Câu 4: (3,5đ) Để khử hoàn toàn 47,2 gam hỗn hợp CuO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng v lít khí H2 (ở đktc) sau phản ứng thu được m gam kim loại và 14,4 gam nước.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra ?
Tính giá trị của m và v ?
Câu 5: (4đ) Cho 21,6 gam hỗn hợp gồm kim loại M và M2O3 được nung ở nhiệt độ cao rồi dẫn luồng khí CO dư đi qua để phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại và 6,72 lít khí CO2 (ở đktc).
Xác định kim loại M, oxit M2O3 và gọi tên.
Tìm m (Biết tỉ lệ số mol của M và M2O3 bằng 1:1) ?
Câu 6: (3đ) Hoà tan 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 (loãng) vừa đủ thu được dung dịch A và V lít khí (ở đktc). Tính khối lượng chất tan có trong dung dịch A ?
(Cho biết: Zn=65, S=32, O=16, H=1, Mg=24, Al=27, Fe=56, Cu=64, C=12)
Bài làm
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN hsg 8 2011
Câu 1: (2đ) Cân bằng các phương trình hóa học sau: 0,5x4=2đ
a) 9Fe2O3 + 2Al → 6Fe3O4 + Al2O3
b) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 8H2O + 5Cl2
c) 10Al + 36HNO3 → 10Al(NO3)3 + 18H2O + 3N2
d) FexOy + yH2 → xFe + yH2O
Câu 2: (4đ) Vì 2 khí ở cùng điều kiện và có thể tích bằng nhau nên:
x = a = 4:2 = 2 (mol) → mCO2 = 2.44 = 88 (gam) 2đ
Số phân tử 2 khí bằng nhau và bằng:
2 mol = 2N = 2.623(phân tử) =1,2.1024 (phân tử) 1đ
Số nguyên tử H có trong khí H2 là: 1,2.1024.2 = 2,4.1024 0,5đ
Số nguyên tử có trong khí CO2 là: 1,2.1024.3 = 3,6.1024 0,5đ
Câu 3: (3,5đ) Ta có nkhí = 8,96:22,4 = 0,4 (mol) 0,5đ
PTHH: R(r) + 2HCl(dd) → RCl2(dd) + H2(k) 0,5đ
→ 0,4 → 0,8 0,4 1đ
Suy ra: MR = 9,6:0,4 = 24 Vậy R là Mg (magie) 1đ
Thể tích dung dịch HCl cần dùng là: 0,8:1 = 0,8 (lít) 0,5đ
Câu 4: (3,5đ) nH2O = 14,4:18 = 0,8 (mol)
Các PTHH: CuO(r) + H2(k) → Cu(r) + H2O(l) 0,5đ
Fe2O3(r) + 3H2(k) → 2Fe(r) + 3H2O(l) 0,5đ
Fe3O4(r) + 4H2(k) → 3Fe(r) + 4H2O(l) 0,5đ
Từ các PTHH suy ra: nH2 = nH2O = 0,8 (mol) 0,5đ
→ mH2 = 0,8.2 =1,6 (g) 0,5đ
Theo DLBTKL ta có: m = 47,2 + 1,6 – 14,4 = 34,4 (g) 0,5đ
(Hoặc
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất