Chào mừng quý vị đến với website của TRƯƠNG TRỌNG DŨNG

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

PPCT Hoa học 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Trương Trọng Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:55' 22-08-2012
Dung lượng: 173.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người

Phân phối chương trình môn hoá học lớp 9
Cả năm: 70 tiết
Học kì I: 36 tiết
Học kì II: 34 tiết
Tuần
Tiết
Tên bài
Đồ dùng dạy học



1

1
Ôn tập đầu năm
Bảng phụ



Chương I: các loại hợp chất vô cơ



2
Tính chất hoá học của oxit. Khái quát về sự phân loại oxit
Hoá chất: CuO, CaO, dung dịch HCl, H2O, P đỏ.
Dụng cụ: cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị điều chế CO2, dụng cụ điều chế P2O5.

2
3
Một số oxit quan trọng
Hoá chất: CaO, axit HCl, CaCO3, H2O.
Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đèn cồn.


4
Một số oxit quan trọng
Hoá chất: lưu huỳnh, Na2SO3, dd H2SO4 loãng, dd Ca(OH)2.
Dụng cụ: ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, dụng cụ điều chế SO2 từ Na2SO3và dd H2SO4 loãng.

3
5
Tính chất hoá học của axit
Hoá chất: dd HCl, H2SO4 loãng, quỳ tím, kim loại Zn, Al, Fe, những hoá chất điều chế ra Cu(OH)2, Fe(OH)3, Fe2O3, CuO.
Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thủy tinh, đèn cồn.


6
Một số axit quan trọng
Hoá chất: HCl, các kim loại hoạt động như: Zn, Aldd H2SO4 loãng, quỳ tím.
Dụng cụ: ống nghiệm, thìa lấy hóa chất.

4
7
Một số axit quan trọng
Hoá chất: H2SO4 đặc, Cu, đường kính,
Dụng cụ: đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, tranh ảnh về ứng dụng sản xuất các axit.


8
Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit
Bảng phụ

5
9
Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit
Hoá chất: CaO, quỳ tím, nước, photpho đỏ, H2SO4 loãng, HCl, Na2SO4, BaCl2.
Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, cốc đựng nước, lọ thuỷ tinh rộng miệng, nút nhám, muỗng lấy hoá chất, đèn cồn.


10
Kiểm tra viết
Đề bài in sẵn

6
11
Tính chất hoá học của bazơ
Hoá chất: các dung dịch Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4 loãng, Ba(OH)2, CuSO4, phenolphtalein, quỳ tím, CaCO3.
Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, thiết bị điều chế CO2.


12
Một số bazơ quan trọng
Hoá chất: NaOH, HCl, H2SO4 loãng, CO2.
Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc.

7
13
Một số bazơ quan trọng
Hoá chất: Ca(OH)2, HCl, H2SO4 loãng, CO2, giấy đo pH.
Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc.


14
Tính chất hoá học của muối
Hoá chất: AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl, HCl, H2SO4 loãng.
Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ

8
15
Một số muối quan trọng
Bảng phụ


16
Phân bón hoá học
Bảng phụ

9


17
Mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ
Bảng phụ


18
Luyện tập chương I
Bảng phụ

10
19
Thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối
Hoá chất: dd NaOH, Fe(OH)3, CuSO4, HCl, đinh sắt nhỏ.
Dụng cụ: ống nghiệm, giá ống nghiệm, giấy ráp, ống nhỏ giọt.


20
Kiểm tra viết
Đề bài in sẵn

Chương II: kim loại

11
21
Tính chất vật lí chung của kim lo
 
Gửi ý kiến