Chào mừng quý vị đến với website của TRƯƠNG TRỌNG DŨNG
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Bài tập kỹ năng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Dũng
Người gửi: Trương Trọng Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:42' 10-08-2012
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: Dũng
Người gửi: Trương Trọng Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:42' 10-08-2012
Dung lượng: 140.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Bài tập ôn tập học kỳ II.
DẠNG 1: Hoàn thành các PTHH
Bài 1: Cho các sơ đồ sau:
a) H2 + Fe2O3 ( Fe + H2O d) Al + CuO ( Al2O3 + Cu
b) CO + Fe2O3 ( Fe + CO2 e) Al + Fe2O3 ( Al2O3 + Fe
c) C + H2O ( CO + H2 f) C + CO2 ( CO
1) Hãy lập các PTHH biểu diễn các PƯHH tương ứng?
2) Xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa, bằng sơ đồ, đối với phản ứng oxi hóa khử ?
Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng dưới đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào
Fe + O2 Fe3O4
Al + HCl ( AlCl3 + H2
Al + Fe2O3 ( Al2O3 + Fe
Fe + Cl2 ( FeCl3
FeCl2 +Cl2 ( FeCl3
FexOy + HCl ( FeCl2+ H2O
KClO3 ( KCl + O2
SO3 + H2O ( H2SO4
Fe3O4 + HCl ( FeCl2 + FeCl3 + H2O
Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O
KNO3 ( KNO2 + O2
Al + NaOH +H2O ( NaAlO2 + H2
Bài 3: Viết PTHH biểu diễn chuyển đổi hóa học sau, và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào?
a) K K2O KOH
b) P P2O5 H3PO4
c) Na NaOH
Na2O
d) Cu CuO CuSO4 Cu(OH)2
e) H2 H2O H2SO4 H2
Bài 4: Hoàn thành các PTHH sau:
Mg + HCl (
MgO + HCl(
CaO + HNO3 (
Fe + CuSO4 (
Al + H2SO4(
CaO + H3PO4(
Ca(OH)2 + CO2 (
FexOy + CO (
Câu 5 : Trong các chất sau , chất nào là axít , bazơ, muối :
H2SO4 ; Fe(OH)2 ; CaSO4 ; HCl ; CuCl2 ; NaH2SO4 ; Ba(OH)2 ; KOH .
Câu 6. Cho biết các chất dưới đây thuộc loại hợp chất nào ? Viết công thức các chất đó: Natrihiđrôxit; cacbondioxit; Axit photphoric; Natri Clorua.
Câu 7 Viết các PTHH theo sơ đồ biến hoá sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có).
Cu -> CuO -> H2O -> H2SO4 -> H2.
DẠNG 2 : Nhận biết chất
Bài 1: Có 3 bình đựng riêng biệt ba chất khí là : Không khí, O2, H2.Trình bày phương pháp hóa học nhận biết từng khí đã cho?
Bài 2 : Có 3 bình đựng riêng biệt các dung dịch trong suốt sau: dd NaOH, dd axit HCl, dd Ca(OH)2. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết mỗi dung dịch đã cho?
DẠNG 3 : Tính theo phương trình hoá học
Bài 1: Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro trong không khí
Viết PTHH?.
Tính thể tích và khối lượng của khí oxi cần dùng?
Tính khối lượng nước thu được (Thể tích các khí đo ở đktc).
Bài 2: Cho 2,24 lit khí hiđro tác dung với 1,68 lit khí oxi . Tính khối nước thu được. ( Thể tích các khí đo ở đktc).
Bài 3: Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí H2 ở nhiệt độ cao
Tính số gam đồng kim loại thu được?
Tính thể tích khí H2 (đktc) cần dùng?
Bài 4: Cho một hỗn hợp chứa 4,6 g natri và 3,9 g kali tác dụng với nước .
Viết PTHH?
Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc ) ?
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch biết khối lượng nước là 91,5 g?
Bài 5: Hoà tan 19,5 g kẽm bằng dung dich axit clohiđric
Thể tích khí H2 sinh ra (đktc)?
Nếu dùng thể tích H2 trên để khử 19,2 g sắt III oxit thì thu được bao nhiêu g sắt?
Bài 6: Cho 60,5 g hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dung dịch axit clohđric . Thành phần phần trăm của sắt trong hỗn hợp là 46,289% . Hãy xác định:
Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc).
Khối lượng các muối tạo thành sau phản ứng .
Bài 7: Cho 22,4 g sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng chứa 24,5 g H2SO4
Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc?
Chất nào thừa sau phản ứng và thừa bao nhiêu gam?
Bài 8: Cho 200 g dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa hết với 100 g dung dịch HCl . Tính:
Nồng độ muối thu được sau phản ứng?.
Tính nồng độ axit HCl . Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn?.
Bài 9: Cho 5,6
DẠNG 1: Hoàn thành các PTHH
Bài 1: Cho các sơ đồ sau:
a) H2 + Fe2O3 ( Fe + H2O d) Al + CuO ( Al2O3 + Cu
b) CO + Fe2O3 ( Fe + CO2 e) Al + Fe2O3 ( Al2O3 + Fe
c) C + H2O ( CO + H2 f) C + CO2 ( CO
1) Hãy lập các PTHH biểu diễn các PƯHH tương ứng?
2) Xác định chất khử, chất oxi hóa, sự khử, sự oxi hóa, bằng sơ đồ, đối với phản ứng oxi hóa khử ?
Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng dưới đây và cho biết chúng thuộc loại phản ứng nào
Fe + O2 Fe3O4
Al + HCl ( AlCl3 + H2
Al + Fe2O3 ( Al2O3 + Fe
Fe + Cl2 ( FeCl3
FeCl2 +Cl2 ( FeCl3
FexOy + HCl ( FeCl2+ H2O
KClO3 ( KCl + O2
SO3 + H2O ( H2SO4
Fe3O4 + HCl ( FeCl2 + FeCl3 + H2O
Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O
KNO3 ( KNO2 + O2
Al + NaOH +H2O ( NaAlO2 + H2
Bài 3: Viết PTHH biểu diễn chuyển đổi hóa học sau, và cho biết mỗi phản ứng thuộc loại phản ứng nào?
a) K K2O KOH
b) P P2O5 H3PO4
c) Na NaOH
Na2O
d) Cu CuO CuSO4 Cu(OH)2
e) H2 H2O H2SO4 H2
Bài 4: Hoàn thành các PTHH sau:
Mg + HCl (
MgO + HCl(
CaO + HNO3 (
Fe + CuSO4 (
Al + H2SO4(
CaO + H3PO4(
Ca(OH)2 + CO2 (
FexOy + CO (
Câu 5 : Trong các chất sau , chất nào là axít , bazơ, muối :
H2SO4 ; Fe(OH)2 ; CaSO4 ; HCl ; CuCl2 ; NaH2SO4 ; Ba(OH)2 ; KOH .
Câu 6. Cho biết các chất dưới đây thuộc loại hợp chất nào ? Viết công thức các chất đó: Natrihiđrôxit; cacbondioxit; Axit photphoric; Natri Clorua.
Câu 7 Viết các PTHH theo sơ đồ biến hoá sau (ghi điều kiện phản ứng nếu có).
Cu -> CuO -> H2O -> H2SO4 -> H2.
DẠNG 2 : Nhận biết chất
Bài 1: Có 3 bình đựng riêng biệt ba chất khí là : Không khí, O2, H2.Trình bày phương pháp hóa học nhận biết từng khí đã cho?
Bài 2 : Có 3 bình đựng riêng biệt các dung dịch trong suốt sau: dd NaOH, dd axit HCl, dd Ca(OH)2. Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết mỗi dung dịch đã cho?
DẠNG 3 : Tính theo phương trình hoá học
Bài 1: Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro trong không khí
Viết PTHH?.
Tính thể tích và khối lượng của khí oxi cần dùng?
Tính khối lượng nước thu được (Thể tích các khí đo ở đktc).
Bài 2: Cho 2,24 lit khí hiđro tác dung với 1,68 lit khí oxi . Tính khối nước thu được. ( Thể tích các khí đo ở đktc).
Bài 3: Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí H2 ở nhiệt độ cao
Tính số gam đồng kim loại thu được?
Tính thể tích khí H2 (đktc) cần dùng?
Bài 4: Cho một hỗn hợp chứa 4,6 g natri và 3,9 g kali tác dụng với nước .
Viết PTHH?
Tính thể tích khí hiđro thu được (đktc ) ?
Tính nồng độ phần trăm của dung dịch biết khối lượng nước là 91,5 g?
Bài 5: Hoà tan 19,5 g kẽm bằng dung dich axit clohiđric
Thể tích khí H2 sinh ra (đktc)?
Nếu dùng thể tích H2 trên để khử 19,2 g sắt III oxit thì thu được bao nhiêu g sắt?
Bài 6: Cho 60,5 g hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dung dịch axit clohđric . Thành phần phần trăm của sắt trong hỗn hợp là 46,289% . Hãy xác định:
Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc).
Khối lượng các muối tạo thành sau phản ứng .
Bài 7: Cho 22,4 g sắt tác dụng với dd H2SO4 loãng chứa 24,5 g H2SO4
Tính thể tích khí H2 thu được ở đktc?
Chất nào thừa sau phản ứng và thừa bao nhiêu gam?
Bài 8: Cho 200 g dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa hết với 100 g dung dịch HCl . Tính:
Nồng độ muối thu được sau phản ứng?.
Tính nồng độ axit HCl . Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn?.
Bài 9: Cho 5,6
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất